Dịch

misma là giống cái số ít của mismo

mismo

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
/ˈmismo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cùng, cùng mộttính từA1It says that two people, things, or descriptions refer to exactly the same one.
  2. giống nhau, tương tự, gần giống nhautính từA1It means that compared things have matching qualities, but need not be exactly the same.
  3. tự mình, chính mìnhtính từA1It emphasizes that the person referred to is the one doing or saying it.
  4. ngay, đúng lúc, chính xáctrạng từA2It means immediately, exactly at the stated time or place, or precisely as intended.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mismoDạng gốc (base form)
  2. mismísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. mismiticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. mismitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. mismasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. mismosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  7. mismaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ahora mismoNgay bây giờ, ngay lập tức
al mismo tiempoCùng một lúc
dar lo mismoNhư nhau
lo mismoĐiều tương tự
por lo mismoChính vì lý do đó
casi lo mismoGần như giống nhau
en ese mismo momentoVào đúng lúc đó
por ti mismoTự mình; một mình

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của riêng mình
  1. Của riêng mình, của chính mìnhown; emphasizes the owner or the exclusivity of ownership in a noun phrase with a possessive pronoun

Họ từ (word family)

cùng gốc mismo

Ví dụ

  • .Bố tôi luôn tự mình nướng bánh mì cho chúng tôi.
  • .Hãy tự mình quyết định điều bạn cho là bình thường.
  • .Không phải tất cả anh chị em đều nói cùng một thứ tiếng.

AI