asimismo
B2trạng từ (adverb)
Hay gặp/asiˈmismo/
Nghĩa chính
- tương tự, ngoài ra, đồng thờitrạng từB2Used to introduce a similar point or to add information to what has already been said.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương tự
Xuất hiện ở từ khác
- ademásđồng nghĩaỞ nghĩa cộng thêm, «asimismo» cũng tương đương nhưng có sắc thái trang trọng, văn chương.
- tambienđồng nghĩamang tính trang trọng hơn, tương đương 'hơn nữa' hoặc 'đồng thời'.
- tambiénđồng nghĩaCùng nghĩa với “cũng”, thường dùng trong văn viết trang trọng hơn.
- 亦Tiếng Trungtương đương
- 同样Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Đồng thời, tôi cũng có một tin rất vui muốn báo cho bạn.
- Tatoeba.Ngoài ra tôi cũng không hào hứng lắm với những câu quá dài trên Tatoeba.
- , .Ta cũng chúc phúc cho con trong ngày này.