tambien
trạng từ (adverb)
Hay gặpDạng gốc:tambiénCũng, cũng vậy
Nghĩa chính
- cũng, cũng vậytrạng từA1used to indicate that something is also true or that the same applies.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| también conocido como | Còn được gọi là |
Họ từ (word family)
cùng gốc tambiénVí dụ
- " ." "¡ , !""Anh yêu em." "Em cũng yêu anh, đồ ngốc!"
- , .Khi mùa xuân bắt đầu ở bắc bán cầu, mùa thu ở nam bán cầu cũng bắt đầu.
- , , .Mọi chuyện xảy ra đều có lý do, nhưng những gì không xảy ra cũng là vì một lý do nào đó.