Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chính nó, bản thân nóđại từA2phản thân (reflexive)Used as the object of a verb or preposition to refer to the same thing or animal as the subject.
- chính nó, tự nóđại từA2Used to emphasize the thing or animal mentioned, or to show that it does something without help.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- itselfDạng gốc (base form)
- themselves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- itPhản thân (reflexive)
- herself (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
- himself (bất quy tắc)Giống đực (masculine)
Số nhiều, giống cái và giống đực không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by itselfcụm giới từ | cụm giới từ | Tự nó, một mình |
| in itselfcụm giới từ | cụm giới từ | Bản chất, tự thân |
| repeat itselfđộng từ | động từ | Lặp lại chính nó |
| speak for itself | Tự nói lên tất cả | |
| of itselfcụm giới từ | cụm giới từ | Bằng chuyển động của chính mình; mà không cần sự trợ giúp của người khác |
| end in itselfdanh từ | danh từ | Một cái gì đó được mong muốn vì chính nó chứ không phải là một phương tiện để đạt được cái gì khác |
| in and of itselfcụm giới từ | cụm giới từ | Tự nó, tự thân |
| thing-in-itselfdanh từ | danh từ | Sự vật độc lập với bất kỳ khái niệm hóa hoặc nhận thức nào của tâm trí con người, được lý trí thực tế công nhận nhưng tồn tại trong một điều kiện về nguyên tắc là không thể biết được và không thể trải nghiệm được |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Bản thân nó
- it; used to refer back to an earlier subject
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cái ác tự huỷ.
- .Nó tự vỡ.
- , , .Dầu dần dần bị phủ một lớp cặn lợn cợn, thứ sau một thời gian sẽ lắng xuống đáy, trong khi bản thân dầu trở nên trong và không màu.