Dịch

in itself

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ɪtˈsɛlf/US/ɪn ɪtˈsɛl/

Nghĩa chính

  1. Bản chất, tự thâncụm giới từInherently; viewed independently, without reference to anything else.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

end in itselfdanh từMột cái gì đó được mong muốn vì chính nó chứ không phải là một phương tiện để đạt được cái gì khác

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Rượu bản thân nó không có hại.
  • , .
  • .

AI