Dịch

本身

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: bản thân
běn shēn

Nghĩa chính

  1. bản thân, chính nóđại từrefers to the thing or person itself, not something else

Chữ và bộ thủ (character, radical)

本
běnbản
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)5 nét
root, origin, source; basis
身
shēnthân
Bộ: 身 · thân (thân mình)7 nét
body; trunk, hull; Kangxi radical 158

AI