Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tự thântrạng từkhông so sánh (not comparable)Without determination by or involvement of extraneous factors; by its very nature.
- Theo đúng nghĩa hoặc nghĩa đen; như người ta mong đợi từ tên hoặc mô tảtrạng từkhông so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)In a true or literal sense; as one would expect from the name or description.
- Là nguyên tắc tự nó quyết định và định vịtrạng từkhông so sánh (not comparable)As the principle of its own determination and positing itself.
- Định vị chính nó và là một nguyên tắc quyết định của chính nótính từkhông so sánh (not comparable)Positing itself and being a principle of its own determination.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negligence per sedanh từ | danh từ | Hành động được coi là cẩu thả vì nó vi phạm một đạo luật hoặc quy định |
| A-per-sedanh từ | danh từ | Người hoặc vật ưu việt, độc đáo hoặc có giá trị đặc biệt |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Không để thẩm phán có quyền xem xét các yếu tố bổ sung có thể bác bỏ phán quyết
- không so sánh (not comparable)Không để thẩm phán có quyền xem xét các yếu tố bổ sung có thể bác bỏ phán quyết, xuất phát từ quy chếNot leaving discretion to the judge to take into account additional factors that could rebut the judgment, deriving the qualification from the statute.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhper sē“by itself”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , priori, .Một mệnh đề tự thân được biết đến khi xét chính nó, nhưng không tự thân được biết khi xét đến ta, khi nó không có phương tiện chứng minh tiên nghiệm, cũng không hiển nhiên trực tiếp với ta khi mới tiếp nhận các thuật ngữ.
- , , , .Bực bội, thất vọng, cáu kỉnh, nhưng không tức giận theo đúng nghĩa.
- .Mọi thứ không áp dụng tự thân theo hai nghĩa trên được gọi là yếu tố ngẫu nhiên.