intrinsically
C2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Bản chất, tự thântrạng từIn an intrinsic manner; internally; essentially.
- Tất yếu, thiết yếutrạng từNecessarily
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrinsicallyDạng gốc (base form)
- more intrinsicallySo sánh hơn (comparative)
- most intrinsicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intrinsically photosensitive retinal ganglion celldanh từ | danh từ | Loại tế bào cảm quang, cùng với tế bào hình nón và hình que, cho phép thị giác |
| intrinsically photosensitive retinal ganglion cellsdanh từ | danh từ | plural of intrinsically photosensitive retinal ganglion cellchưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
intrinsic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intrinsicallyTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ![…] . — .Lòng vị tha vô lý quá! [...] Đừng chống lại cái ác. Đó là sự hy sinh bản thân điên rồ - tệ hại về mặt bản chất như những kẻ khổ hạnh tự đâm vào mình hoặc những nhà tu hành uốn cong cột sống trong những cái hang hầu như không đủ lớn cho một con chó cỡ trung bình.
- , / , Tôi nghĩ liên minh thu nhập cao thấp, thuế thấp và cổ cồn xanh mà PP đang vận động lần này bản chất dẫn đến kết quả kém hơn bất kể ý định của các nhà hoạch định chính sách của đảng.
- , , .Không hoàn cảnh, mục đích hay luật lệ nào có thể biến một hành vi vốn dĩ sai trái thành hợp pháp.