Dịch

intrinsically

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bản chất, tự thântrạng từIn an intrinsic manner; internally; essentially.
  2. Tất yếu, thiết yếutrạng từNecessarily

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrinsicallyDạng gốc (base form)
  2. more intrinsicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most intrinsicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

intrinsically photosensitive retinal ganglion celldanh từLoại tế bào cảm quang, cùng với tế bào hình nón và hình que, cho phép thị giác
intrinsically photosensitive retinal ganglion cellsdanh từplural of intrinsically photosensitive retinal ganglion cellchưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

intrinsic-ally

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc intrinsically

Ví dụ

  • ![…] . — .Lòng vị tha vô lý quá! [...] Đừng chống lại cái ác. Đó là sự hy sinh bản thân điên rồ - tệ hại về mặt bản chất như những kẻ khổ hạnh tự đâm vào mình hoặc những nhà tu hành uốn cong cột sống trong những cái hang hầu như không đủ lớn cho một con chó cỡ trung bình.
  • , / , Tôi nghĩ liên minh thu nhập cao thấp, thuế thấp và cổ cồn xanh mà PP đang vận động lần này bản chất dẫn đến kết quả kém hơn bất kể ý định của các nhà hoạch định chính sách của đảng.
  • , , .Không hoàn cảnh, mục đích hay luật lệ nào có thể biến một hành vi vốn dĩ sai trái thành hợp pháp.

AI