Dịch

truly

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
US/ˈtɹuli/nguồn

Nghĩa chính

  1. đúng sự thật, chính xáctrạng từA2in accordance with the facts; truthfully, accurately
  2. thật sự, rất, quả thậttrạng từA2used to emphasize a quality or degree, meaning ‘very’ or ‘really’

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trulyDạng gốc (base form)
  2. trulierSo sánh hơn (comparative)
  3. more trulySo sánh hơn (comparative)
  4. truliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most trulySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

truly believeThực sự tin rằng
truly exceptionalThực sự xuất sắc
truly gratefulThực sự biết ơn
truly remarkableThực sự đáng chú ý
yours trulycụm từ, đại từThân ái
well and trulytrạng từHoàn toàn; không còn nghi ngờ gì nữa
really trulytính từThành thật; thật
truly yourscụm từĐồng nghĩa với yours truly

Ví dụ

  • , , .Ông nói thêm, rất đúng sự thật, rằng điều gây tổn hại nghiêm trọng cho những triết thuyết như của ông không phải là Cơ Đốc giáo mà là thuyết nhật tâm của Copernicus.
  • , .Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
  • .Cậu ngốc nghếch hết sức.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc truly

Nguồn gốc (etymology)

true-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạitruely
  2. từ tiếng Anh cổtrēowlīċe“faithfully; truly”

AI