Nghĩa chính
- thật sự, quả thực, đúngtrạng từA2không so sánh (not comparable)used to emphasize that something is true
- thực ra, trên thựctrạng từA2không so sánh (not comparable)used to say that something is true, especially surprising
- đúng vậy, đúng rồithán từA2expresses strong agreement with a previous statement
- thật sao?, thật à?thán từA2expresses doubt or asks for confirmation
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indeed true | Quả thực đúng | |
| indeed yes | Đúng vậy | |
| rare indeed | Thực sự hiếm | |
| very much indeed | Thực sự rất nhiều | |
| indeed! | Đúng vậy! | |
| indeed? | Thật sao? | |
| much indeed | Rất đúng | |
| a friend in need is a friend indeedcụm từ | cụm từ | Gian nan mới biết bạn hiền |
Họ từ (word family)
cùng gốc indeedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiindede
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy thực sự thông minh.
- , .Trên tư cách một cầu thủ bóng đá, anh ta quả thực dở tệ.
- " ." "!""Tôi là một vận động viên chạy cự phách." "Đúng vậy!"