sí mismo
B1đại từ (pronoun)
Hay gặpNghĩa chính
- chính mình, bản thânđại từB1used to refer back to the subject or emphasize the person or thing being talked about
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sí mismo | Dùng theo nghĩa đen, xem a, sí, mismo | |
| dudar de sí mismo | Nghi ngờ bản thân | |
| seguro de sí mismo | Tự tin vào bản thân | |
| inseguro de sí mismo | Tự ti về bản thân | |
| superarse a sí mismo | Vượt lên chính mình | |
| explicarse a sí mismo | Tự giải thích với chính mình | |
| en sí mismo | Chưa có nghĩa | |
| por sí mismo | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh