Dịch

自

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: tự
zì

Nghĩa chính

  1. tự, bản thân, tự mìnhđại từoneself; by oneself, indicating self or doing something independently
  2. từ, kể từgiới từfrom; since, indicating the starting point of time, place, or origin
  3. tất nhiên, tự nhiên, ắttrạng từnaturally; as a matter of course; of course

Chữ và bộ thủ (character, radical)

自
zìtự
Bộ: 自 · tự (tự mình; mũi)6 nét
self, private, personal; from; Kangxi radical 132

Cụm từ (phrase)

出自Xuất phát từ
来自Đến từ, xuất phát từ
独自分开Tách riêng một mình
自古以来Từ xưa tới nay
自始至终Từ đầu đến cuối, suốt từ đầu chí cuối
自生自灭Tự sinh tự diệt, tự biến mất
自言自语Lẩm bẩm một mình, tự nói với chính mình
自己Bản thân, tự mình, của mình

Ví dụ

  • 。Kiểm soát bản thân đi.
  • .Tôi đến từ nước Pháp
  • 。Tôi đến từ Shizuoka.

AI