desde
A1giới từ (preposition)
Hay gặp/ˈdesde/nguồn
Nghĩa chính
- từ, kể từ.A1since a particular time in the past, indicating when something began.
- từ.A1from a particular place, indicating the starting point in space.
- từ, bắt đầu từ.A2starting at a particular quantity or price.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desde hace | Từ cách đây | |
| desde luego | Tất nhiên, dĩ nhiên | |
| desde que | Kể từ khi | |
| desde siempre | Từ trước tới nay | |
| desde ya | Ngay từ bây giờ | |
| desde casa | Từ nhà | |
| desde diez euros | Từ mười euro trở lên | |
| desde un principiotrạng từ | trạng từ | Tất cả cùng; ngay từ đầu |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã gửi tất cả những tin nhắn đó cho tôi từ đâu vậy?
- .Cuộc đời của Sami đã rẽ ngoặt kể từ đó.
- .Kể từ ngày hôm đó, tôi không thèm chào hỏi Tomasa nữa.
Họ từ (word family)
cùng gốc desdeNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- dedễ nhầm, đồng nghĩaCả hai đều có nghĩa là 'từ', nhưng 'desde' nhấn mạnh hơn vào điểm khởi đầu của không gian hoặc thời gian.
- desdễ nhầmĐây là giới từ thông thường nghĩa “từ” hoặc “kể từ”, không phải dạng chia của dar như des.
- haceđồng nghĩa, dễ nhầmChỉ 'từ khi' và cần một mốc bắt đầu; hace + khoảng thời gian + que nhấn khoảng đã trôi qua.
- haciatrái nghĩaChỉ điểm xuất phát hoặc khởi đầu, ngược lại với hướng tiến tới.
- paratrái nghĩachỉ điểm bắt đầu
- 以来Tiếng Trungtương đương