Dịch

para

A1giới từ (preposition)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈpaɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. để, nhằmgiới từA1Indicates the purpose of an action or the intended use of an object.
  2. cho, dành chogiới từA1Indicates the recipient, beneficiary, or target of an action or object.
  3. đối với, theogiới từA1Expresses a personal opinion, perspective, or feeling.
  4. đến, về phíagiới từA2Indicates the destination or direction of a movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paraDạng gốc (base form)
  2. parasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

estar para algoSắp sửa làm gì
no ser para tantođộng từKhông nghiêm trọng đến thế, không đến mức đó
para nadaHoàn toàn không
para siempretrạng từMãi mãi, vĩnh viễn
trabajar para alguienLàm việc cho ai
de un día para otroMột sớm một chiều, nhanh chóng
para másTrên hết
para esotrạng từCũng có thể

10 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 3
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Vào
  1. Vào, trước, hạn đếnby, due, due on, due by (expressing a deadline)

Ví dụ

  • (thông tục) Tôi già quá không thể làm nổi
  • Anh làm vậy vì lợi ích của em
  • Anh sẽ trả tiền cho em vào tuần tới

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đối với
Vào khoảng
Khác

AI