paraíso
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paɾaˈiso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiên đườngdanh từparadise
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paraísoDạng gốc (base form)
- paraísosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| El Paraíso | Một tỉnh của Honduras | |
| árbol del paraíso | Cây chinaberry, niềm tự hào của Ấn Độ (Melia azedarach) | |
| ave del paraíso | Chim thiên đường | |
| Paraíso de Osorio | Một thị trấn ở tỉnh La Paz, El Salvador | |
| Paraíso Natural | Asturiaschưa dịch | |
| en el paraíso | Chưa có nghĩa | |
| paraíso fiscal | Chưa có nghĩa | |
| paraíso terrenal | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiên đường
- heaven
Xuất hiện ở từ khác
- cielođồng nghĩanhấn mạnh nơi an nghỉ hạnh phúc.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiên đường
Họ từ (word family)
cùng gốc paraísoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Barcelona là thiên đường của ẩm thực Catalunya.
- .Giờ đây chúng ta lại sợ hãi chính thiên đường mà mình đã tạo ra.
- , .Hãy nắm tay tôi, tôi là kẻ xa lạ nơi thiên đường.