Dịch

heaven

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈhɛvən/nguồnUS/ˈhɛvən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thiên đàng, nước trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The abode of God and of the angels and saints in His presence.
  2. Cõi thiên đàng, chốn vãng sinh, cõi phúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The afterlife of the blessed dead, traditionally conceived as opposed to an afterlife of the wicked and unjust (compare hell); specifically
  3. Thiên đường, chốn bồng lai, nơi cực lạcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any paradise; any blissful place or experience.
  4. Trạng thái ngây ngất, niềm hạnh phúc tột cùng, sự thanh thảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state of bliss; a peaceful ecstasy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heavenDạng gốc (base form)
  2. heavensSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in heavenở trên thiên đườngI told her Daddy was in heaven with God.Tôi bảo với cô ấy là Bố đang ở trên thiên đường với Chúa.
  • it is heaven doing sthlàm gì là sướngIt was heaven being away from the office for a week.Được nghỉ văn phòng một tuần thật là sướng.
  • heaven for sbthiên đường đối với aiTasmania is heaven for hikers and campers.Tasmania là thiên đường đối với những người thích đi bộ đường dài và cắm trại.

Cụm từ (phrase)

heaven aboveThiên đường trên cao
heaven and earthTrời đất
heaven on earthChốn thiên đường hạ giới
to high heavencụm giới từVô cùng, mãnh liệt
seventh heavendanh từCực kỳ hạnh phúc
match made in heavendanh từMối quan hệ, chẳng hạn như một cuộc hôn nhân, hạnh phúc và thành công đôi khi là do các đối tác rất hợp nhau
Kingdom of Heavendanh từ riêngNước Trời, Nước Thiên Chúa
heaven helps those who help themselvescụm từCâu châm ngôn khuyến khích mọi người cố gắng giải quyết vấn đề của chính họ

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Nơi ngự của Chúa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Nơi ngự của Chúa, đỉnh OlympusThe abode of the Abrahamic God; similar abodes of the gods in other religions and traditions, such as Mount Olympus.

Ví dụ

  • .Lạy Cha chúng con đang ở trên trời.
  • .Con chim ở trên thiên đường.
  • .Họ cho rằng các cuộc đình công và tuần hành vì nạn đói là tinh hoa của chính trị và nước Nga Xô viết là thiên đường trần gian.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổheofon
  2. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hebun“heaven, sky”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*himinaz“cover, cloud cover, firmament, sky, heaven”

AI