Xanadu
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thượng Đô (thủ đô nhà Nguyên)danh từ riêngThe summer capital of the Yuan dynasty, now an archaeological site in Zhenglan, Xilingol, Inner Mongolia, China.
- Chốn thiên đường, nơi tuyệt diệudanh từA place full of beauty, happiness and wonder.
- Công trình xa hoa, khu nghỉ dưỡngdanh từAn opulent building or resort that provides entertainment or luxurious living.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- XanaduDạng gốc (base form)
- XanadusSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại上都Shàngdū“Upper Capital”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Kubla / : / Alph, , / / .Tại Thượng Đô, Hốt Tất Liệt đã hạ lệnh / Xây một cung điện nguy nga: / Nơi dòng sông thiêng Alph chảy qua / Qua những hang động không người đo được / Đổ xuống biển không ánh mặt trời.
- Kubla Kahn's ! Alph ! , ! ! ! !Đó là từ bài thơ về huyền thoại cung điện của Hốt Tất Liệt ở thung lũng Xanadu đã mất! Alph là con sông trong huyền thoại! Chú Scrooge, đây là con đường đến Xanadu! Chú trúng số độc đắc rồi! Thung lũng kỳ diệu nhất trên trái đất! Vùng đất của sữa và mật ong!
- . , , ur-Rahman : […]Người Norman đã theo Hồi giáo với phong cách đáng kinh ngạc đến mức ngay cả các nhà thơ Hồi giáo cũng sớm ca ngợi những Xanadu mới của người Norman. Về một nơi như vậy, bao gồm chín con suối và một hồ nước nhỏ với hòn đảo phủ đầy cây chanh và cam, nhà thơ Abd ur-Rahman Ibn Mohammed Ibn Omar đã viết: […]