Dịch

paradise

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpæɹədaɪs/US/ˈpɛɹədaɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nơi lý tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The place where sanctified souls are believed to live after death.
  2. Vườn Địa Đàngdanh từA garden where Adam and Eve first lived after being created.
  3. Thiên đường, chốn xanh tươidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A very pleasant place, such as a place full of lush vegetation.
  4. Đưa vào thiên đườngđộng từTo place (as) in paradise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paradiseNguyên thể (infinitive)
  2. paradisesSố nhiều (plural)
  3. paradisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. paradisingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

paradise islanddanh từ riêngĐảo thiên đường
paradise on earthdanh từThiên đường trên đất
bird of paradisedanh từChim thiên đường
Paradise Parkdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Cruz, California, Hoa Kỳ
paradise treedanh từĐồng nghĩa với tree of heaven
Paradise Beachdanh từ riêngThị trấn ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Úc
Paradise Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Humboldt, Nevada, Hoa Kỳ
workers' paradisedanh từXã hội mà mọi nhu cầu của mỗi cá nhân đều được chính phủ đáp ứng

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Địa điểm lý tưởng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm lý tưởng, nơi thích hợpAn ideal place for a specified type of person, activity, etc.

Ví dụ

  • .Sống ở nơi lý tưởng cũng có cái giá của nó
  • :Không phải Adam trông coi Vườn Địa Đàng mà là Adam trông coi nhà tù
  • một hòn đảo thiên đường ở vùng Caribê

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vườn Địa Đàng
Thiên đường

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparadis
  2. từ tiếng Anh cổparadīs
  3. từ tiếng Pháp cổparadis

Cùng gốc (doublet)parvis

Ngôn ngữ khác

AI