Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heavenriche
danh từ
(noun)
/ˈ
h
ɛ
v
ə
n
r
ɪ
t
͡
ʃ
/
Nghĩa chính
1
Vương quốc thiên đường; thiên đường
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The kingdom of heaven; heaven.
Nguồn gốc
(etymology)
heaven
+
ric
“kingdom, realm, rule”
dịch sát từ tiếng Anh trung đại
heveneriche
Ví dụ
The
poet
Samuel
Coleridge
used
heavenriche
to
describe
the
sky
,
the
place
where
nimbification
or
cloud-forming
occurs
.
For
,
at
the
end
,
it
taketh
away
the
joy
of
heaven-ric
.
AI
1
Vương quốc thiên đường
1
Vương quốc thiên đường
1
Vương quốc thiên đường