Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
to high heaven
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
t
ə
ˈ
h
aɪ
ˈ
h
ɛ
v
ə
n
/
US
/
t
ə
ˈ
h
aɪ
ˈ
h
ɛ
v
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Vô cùng, mãnh liệt
cụm giới từ
Immensely, forcefully.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
stink to high heaven
động từ
động từ
Hôi thối nồng nặc
Ví dụ
The
rear
housing
on
the
back
tender
truck
was
now
blazing
to
high
heaven
.
The
garbage
smells
to
high
heaven
.
You
stink
to
high
heaven
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Vô cùng
1
Vô cùng
1
Vô cùng