del
A1từ viết tắt (contraction)
Hay gặp/del/nguồn
Nghĩa chính
- của, từtừ viết tắtA1Mandatory contraction of 'de' and 'el', used before singular masculine nouns.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| del todo | Hoàn toàn | |
| del Mardanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| del mismotính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Của nó, chúng (thực chất, đề cập đến một từ trước đó trong văn bản [xem ghi chú sử dụng]) |
| del tiempotính từ | tính từ | Nhiệt độ phòng (của đồ uống) |
| del lado degiới từ | giới từ | Ở bên cạnh, về phía ai đó |
| del orden detrạng từ | trạng từ | Xung quanh, đại khái, ít nhiều |
| casa del reydanh từ | danh từ | Hộ gia đình hoàng gia |
| Día del Padre | Ngày của Cha (ngày lễ kỷ niệm việc làm cha) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bây giờ chúng ta đang ở mùa nào trong năm?
- .Dân số của đất nước đã giảm đi một phần ba.
- .Ghế ngồi trên xe ô tô của María làm bằng da.
Xuất hiện ở từ khác
- aldễ nhầmdạng gộp của giới từ 'de' và mạo từ 'el', mang nghĩa 'của' hoặc 'từ'.