del mismo
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
/del ˈmismo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của nó, chúng (thực chất, đề cập đến một từ trước đó trong văn bản [xem ghi chú sử dụng])tính từof it, them (substantive, refers back to a previous word in the text [see usage notes])
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- del mismoDạng gốc (base form)
- de las mismasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- de los mismosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- de la mismaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| del mismo modotrạng từ | trạng từ | Tương tự, theo cùng một hướng, theo cùng một cách, tương tự như vậy |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Của nó
- thereof
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh