desde que
Nghĩa chính
- Kể từ khi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desde que el mundo es mundotrạng từ | trạng từ | Từ thuở khai thiên lập địa, từ ngàn xưa |
| desde que uno tiene uso de razón | Miễn là người ta có thể nhớ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- desdekết hợpkể từ khi