Nghĩa chính
- Bản thânđại từA person's self: general form of himself, herself, themself or yourself.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be oneselfđộng từ | động từ | Là chính mình |
| by oneselfcụm giới từ | cụm giới từ | Lấy |
| help oneselfđộng từ | động từ | Tự nhiên dùng bữa |
| keep to oneselfđộng từ | động từ | Sống khép kín |
| repeat oneselfđộng từ | động từ | Tự lặp lại lời mình |
| see oneself | Tự thấy bản thân | |
| to oneselftính từ | tính từ | Có xu hướng không tương tác với người khác; sống nội tâm; kín đáo |
| find oneselfđộng từ | động từ | Tìm hiểu hoặc cố gắng tìm hiểu bản chất hay bản chất tính cách của một người cũng như những mục tiêu hoặc mong muốn mà người đó theo đuổi trong cuộc sống |
Ví dụ
- , , .Lev nói rằng nếu việc chú ý đến những tổn thương thời thơ ấu và đón nhận chúng bằng sự tử tế khiến bạn cảm thấy ích kỷ, thì điều quan trọng cần nhớ là lòng trắc ẩn với chính mình thường giúp con người trở nên trắc ẩn hơn với người khác.
- ? .Địa ngục là gì? Địa ngục là chính bản thân mình.
- .Hiểu được chính mình là điều không dễ dàng.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- assđồng nghĩaTừ trung tính hoặc trang trọng tương đương bản thân.
- myselfdễ nhầm, đồng nghĩa“Oneself” cũng là tư ngữ nhưng trang trọng và mang nghĩa chung; “myself” gắn trực tiếp với người nói.
- otherstrái nghĩabản thân mình
- selfdễ nhầmĐại từ phản thân ngôi thứ ba nói chung ('tự mình'), khác với danh từ 'self' (bản thể, cái tôi).
- mismoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- síTiếng Tây Ban Nhatương đương