Dịch

oneself

B1đại từ (pronoun)
US/ˌwʌnˈsɛlf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bản thânđại từA person's self: general form of himself, herself, themself or yourself.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

be oneselfđộng từLà chính mình
by oneselfcụm giới từLấy
help oneselfđộng từTự nhiên dùng bữa
keep to oneselfđộng từSống khép kín
repeat oneselfđộng từTự lặp lại lời mình
see oneselfTự thấy bản thân
to oneselftính từCó xu hướng không tương tác với người khác; sống nội tâm; kín đáo
find oneselfđộng từTìm hiểu hoặc cố gắng tìm hiểu bản chất hay bản chất tính cách của một người cũng như những mục tiêu hoặc mong muốn mà người đó theo đuổi trong cuộc sống

Ví dụ

  • , , .Lev nói rằng nếu việc chú ý đến những tổn thương thời thơ ấu và đón nhận chúng bằng sự tử tế khiến bạn cảm thấy ích kỷ, thì điều quan trọng cần nhớ là lòng trắc ẩn với chính mình thường giúp con người trở nên trắc ẩn hơn với người khác.
  • ? .Địa ngục là gì? Địa ngục là chính bản thân mình.
  • .Hiểu được chính mình là điều không dễ dàng.

Nguồn gốc (etymology)

AI