Nghĩa chính
- Có xu hướng không tương tác với người khác; sống nội tâm; kín đáotính từTending not to interact with others; introverted; reserved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- to oneselfDạng gốc (base form)
- more to oneselfSo sánh hơn (comparative)
- most to oneselfSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| true to oneselftính từ | tính từ | Phù hợp với niềm tin và giá trị của một người |
| keep to oneselfđộng từ | động từ | Sống khép kín |
| say to oneselfđộng từ | động từ | Nói (một câu nói) to mà không có khán giả; nói trong khi nói chuyện với chính mình |
| come to oneselfđộng từ | động từ | Tỉnh lại, hồi tỉnh; tỉnh trí lại |
| fool to oneselfdanh từ | danh từ | Người cố tình đưa ra quyết định hoặc thực hiện hành động gây bất lợi cho mình |
| talk to oneselfđộng từ | động từ | Nói to suy nghĩ của mình, đặc biệt là trong khi không trò chuyện với bất kỳ ai khác |
| set up to oneselfđộng từ | động từ | Thiết lập (soạn, sắp chữ) một phần văn bản đứng trước phần khác do cùng một người sắp chữ thiết lập |
| owe it to oneselfđộng từ | động từ | Vì nó cần thiết cho một người (làm điều gì đó) để thúc đẩy lợi ích của một người; xứng đáng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .