Dịch

find oneself

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tìm hiểu hoặc cố gắng tìm hiểu bản chất hay bản chất tính cách của một người cũng như những mục tiêu hoặc mong muốn mà người đó theo đuổi trong cuộc sốngđộng từTo learn, or attempt to learn, the essence or nature of one's character and the aims or desires one pursues in life.
  2. Bắt đầu làm hoặc trải nghiệm điều gì đó một cách bất ngờ hoặc vô ýđộng từTo unexpectedly or unintentionally begin to do or experience something.
  3. Ở trong một trạng thái tâm trí cụ thểđộng từTo be in a particular state of mind.
  4. Tìm (cái gì đó) cho chính mìnhđộng từTo find (something) for oneself.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. find oneselfNguyên thể (infinitive)
  2. finds oneselfNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. found oneself (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finding oneselfPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Khám phá chính mình đang ở một nơi cụ thể
  1. To discover oneself to be in a particular place.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . . . .
  • wife’s , .
  • ?

AI