Dịch

thing-in-itself

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự vật độc lập với bất kỳ khái niệm hóa hoặc nhận thức nào của tâm trí con người, được lý trí thực tế công nhận nhưng tồn tại trong một điều kiện về nguyên tắc là không thể biết được và không thể trải nghiệm đượcdanh từA thing as it is independent of any conceptualization or perception by the human mind, postulated by practical reason but existing in a condition which is in principle unknowable and unexperienceable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thing-in-itselfDạng gốc (base form)
  2. things-in-themselves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcDing an sich

AI