Dịch

them

A1đại từ (pronoun)từ hạn định (determiner)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. họ, chúng, chúng nóđại từA1thường dùng số nhiều (usually plural)Object form of 'they', used for a group of people or things.
  2. người đó, họđại từA2thường dùng số nhiều (usually plural)Singular object form of 'they', used for a person of unknown or unspecified gender.
  3. họ, chúng nóđại từA1Used as a complement of the copula (be) or in isolation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đó
Khác

Cụm từ (phrase)

all of themTất cả bọn họ
both of themCả hai người họ
most of themPhần lớn trong số họ
none of themKhông ai trong số họ
one of themMột trong số họ
some of themMột vài người trong số họ
them allđại từTất cả bọn họ
they/themdanh từ, động từNgười không nhị phân; một người sử dụng đại từ trung tính về giới tính

2 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Những người đó
  1. Những người đó, những thứ đó, họThey or those.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiþem
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþeim

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Ai cũng ghét họ.
  • Place the casualty on their back with feet and legs raised—this is called the shock position. [emphasis in original] Once the casualty is positioned, cover them to preserve body heat, but do not overheat.Đặt nạn nhân nằm ngửa, chân và cẳng chân kê cao—đây gọi là tư thế chống sốc. Khi nạn nhân đã vào tư thế, hãy đắp chăn cho người đó để giữ thân nhiệt, nhưng đừng để quá nóng.
  • ? —( ) : .Ai đã làm điều đó? —(Không phải) họ: Tôi đã theo dõi họ suốt thời gian qua.

AI