Dịch

themed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/θimd/

Nghĩa chính

  1. Theo chủ đềtính từHaving a particular theme or topic.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của themeđộng từsimple past and past participle of theme

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. themedDạng gốc (base form)
  2. more themedSo sánh hơn (comparative)
  3. most themedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

themed dinnerBữa tối theo chủ đề
themed eventSự kiện theo chủ đề
themed nightĐêm hội theo chủ đề
themed partyTiệc theo chủ đề
weather-themedChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " , 10 : 1983?" ", ! !""Câu hỏi tiếp theo, 10 điểm: Bài hát nào có chủ đề về một quốc gia đã đứng đầu bảng xếp hạng ở Mỹ năm 1983?" "Ê, không công bằng! Tôi còn chưa sinh ra lúc đó!"
  • ?Sao không tổ chức một bữa tiệc có chủ đề và khiến mọi người tham gia?
  • Carlos's , .Tiệc sinh nhật của Carlos có chủ đề dựa trên siêu anh hùng yêu thích của anh, Ironman.

AI