Nghĩa chính
- Theo chủ đềtính từHaving a particular theme or topic.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của themeđộng từsimple past and past participle of theme
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- themedDạng gốc (base form)
- more themedSo sánh hơn (comparative)
- most themedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| themed dinner | Bữa tối theo chủ đề | |
| themed event | Sự kiện theo chủ đề | |
| themed night | Đêm hội theo chủ đề | |
| themed party | Tiệc theo chủ đề | |
| weather-themed | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc themedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , 10 : 1983?" ", ! !""Câu hỏi tiếp theo, 10 điểm: Bài hát nào có chủ đề về một quốc gia đã đứng đầu bảng xếp hạng ở Mỹ năm 1983?" "Ê, không công bằng! Tôi còn chưa sinh ra lúc đó!"
- ?Sao không tổ chức một bữa tiệc có chủ đề và khiến mọi người tham gia?
- Carlos's , .Tiệc sinh nhật của Carlos có chủ đề dựa trên siêu anh hùng yêu thích của anh, Ironman.