Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Chủ đềdanh từA subject, now especially of a talk or an artistic piece; a topic.
- Giao diện, chủ đề giao diệndanh từAny of various colors, or color palettes, in which a design is offered; (graphical user interface) any of various skins for an app, affecting the visuals and perhaps other elements such as sound effects.
- Chủ đề, giai điệu chínhdanh từThe main melody of a piece of music, especially one that is the source of variations.
- Chọn chủ đề cho, tạo chủ đề chođộng từngoại động từ (transitive)To give a theme to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- theme of sthchủ đề của cái gìThe stories are all variations on the theme of unhappy marriage.Những câu chuyện đều là những biến thể trên chủ đề về cuộc hôn nhân không hạnh phúc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| central theme | Chủ đề trọng tâm | |
| common theme | Chủ đề phổ biến | |
| main theme | Chủ đề chính | |
| theme parkdanh từ | danh từ | Công viên chủ đề |
| theme songdanh từ | danh từ | Nhạc chủ đề |
| theme tunedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với theme song |
| theme parkingdanh từ | danh từ | Sự biến đổi thành một thứ giống như một công viên giải trí |
| key themedanh từ | danh từ | Chủ đề chính, điểm then chốt |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Nhạc chủ đề
- Nhạc chủ đề, bài hát chủ đềA song, or a snippet of a song, that identifies a film, a TV program, a character, etc. by playing at the appropriate time.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc themeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiteme
- từ tiếng Pháp cổteme
- từ tiếng Latinhthema
Cùng gốc (doublet)thema
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Chủ đề chính là gì?
- .Chúng tôi cần một giao diện nền tối.
- .Tôi thích bài hát chủ đề này.