Dịch

theme

B2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chủ đềdanh từA subject, now especially of a talk or an artistic piece; a topic.
  2. Giao diện, chủ đề giao diệndanh từAny of various colors, or color palettes, in which a design is offered; (graphical user interface) any of various skins for an app, affecting the visuals and perhaps other elements such as sound effects.
  3. Chủ đề, giai điệu chínhdanh từThe main melody of a piece of music, especially one that is the source of variations.
  4. Chọn chủ đề cho, tạo chủ đề chođộng từngoại động từ (transitive)To give a theme to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. themeNguyên thể (infinitive)
  2. themesSố nhiều (plural)
  3. themedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. themingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • theme of sthchủ đề của cái gìThe stories are all variations on the theme of unhappy marriage.Những câu chuyện đều là những biến thể trên chủ đề về cuộc hôn nhân không hạnh phúc.

Cụm từ (phrase)

central themeChủ đề trọng tâm
common themeChủ đề phổ biến
main themeChủ đề chính
theme parkdanh từCông viên chủ đề
theme songdanh từNhạc chủ đề
theme tunedanh từĐồng nghĩa với theme song
theme parkingdanh từSự biến đổi thành một thứ giống như một công viên giải trí
key themedanh từChủ đề chính, điểm then chốt

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Nhạc chủ đề
  1. Nhạc chủ đề, bài hát chủ đềA song, or a snippet of a song, that identifies a film, a TV program, a character, etc. by playing at the appropriate time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiteme
  2. từ tiếng Pháp cổteme
  3. từ tiếng Latinhthema

Cùng gốc (doublet)thema

Ví dụ

  • ?Chủ đề chính là gì?
  • .Chúng tôi cần một giao diện nền tối.
  • .Tôi thích bài hát chủ đề này.

AI