Dịch

tema

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈtema/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. chủ đề, đề tài, vấn đềdanh từA1A subject that is discussed, written about, or studied.
  2. bài hát, bản nhạcdanh từA2A song or piece of music, especially in pop or rock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temaDạng gốc (base form)
  2. temasSố nhiều (plural)
  3. temitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. temazoDạng chỉ lớn (augmentative)
  5. temónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

cambiar de temaĐổi chủ đề
tema centralChủ đề trọng tâm
tema principalChủ đề chính
tocar un temaĐề cập vấn đề
tratar un temaXử lý vấn đề
poner un temaBật một bài hát
tema musicalBản nhạc
fuera de tematính từLạc đề

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Dạng biến đổi của temar
  1. inflection of temar:
  2. third-person singular present indicative
  3. second-person singular imperative

Ví dụ

  • .Chúng ta sẽ bàn về vấn đề đó ở chương ba.
  • .Có thể sẽ có những cuộc tranh luận về vấn đề này.
  • .Cuộc trò chuyện của họ đã đi lệch khỏi chủ đề chính.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

AI