Dịch

topic

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chủ đềtính từtopical
  2. Chủ đề, đề tàidanh từA subject; a theme; a category or general area of interest.
  3. Luồng thảo luậndanh từA discussion thread.
  4. Kênh chủ đềdanh từA component similar to a message queue which supports multiple subscribers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. topicDạng gốc (base form)
  2. topicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

current topicChủ đề hiện tại
hot topicChủ đề nóng
topic of discussionChủ đề thảo luận
topic sentencedanh từCâu chủ đề
topic of conversationdanh từMột cái gì đó hiện đang được nói đến
off-topictính từLạc đề
-topichậu tốĐịa điểm
Topic Adanh từ riêngChủ đề chính đang được quan tâm hiện nay

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ký hiệu phong cách
  1. A musical sign intended to suggest a particular style or genre.

Ví dụ

  • bám sát chủ đề
  • , /.Nếu sau khi cập nhật bạn vẫn gặp lỗi hoặc hành vi lạ, vui lòng báo cáo chúng trong luồng thảo luận Steam Community thích hợp hoặc kênh/chủ đề Discord liên quan.
  • , , những kẻ ngang bướng, không thể bị khuất phục bởi bất kỳ nguyên tắc nào, những người mà không luận điểm nào có thể tác động đến

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtopica
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτοπικόςtopikós“pertaining to a place, local, pertaining to a common place, or topic, topical”

AI