Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
topic of conversation
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
t
ɒ
p
ɪ
k
ə
v
ˌ
k
ɒ
n
.
v
ə
ˈ
s
eɪ
.
ʃ
n
̩/
US
/ˈ
t
ɑ
p
ɪ
k
ə
v
ˌ
k
ɑ
n
.
v
ə
ɹˈ
s
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Một cái gì đó hiện đang được nói đến
danh từ
Something currently talked about.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
topic of conversation
Dạng gốc
(base form)
topic
s of conversation
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
weather
was
and
is
our
main
topic
of
conversation
.
What's
your
favorite
topic
of
conversation
?
Wine
is
a
topic
of
conversation
for
Adriano
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Một cái gì đó hiện đang được nói đến
1
Một cái gì đó hiện đang được nói đến
1
Một cái gì đó hiện đang được nói đến