Dịch

-topic

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Địa điểmhậu tốplace

Cụm từ (phrase)

off-topictính từLạc đề
on-topictính từLiên quan đến vấn đề đang thảo luận

Nguồn gốc (etymology)

-topia-ic

  1. từ tiếng Latinhtopica
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτοπικόςtopikós“pertaining to a place, local, pertaining to a common place, or topic, topical”

AI