Dịch

歌

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: ca
gē

Nghĩa chính

  1. bài hát, ca khúcdanh từA musical composition with lyrics.
  2. hát, ca hátđộng từTo produce musical sounds with the voice.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

歌
gēca
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)14 nét
song, lyrics; sing, chant; praise

Cụm từ (phrase)

一首歌Một bài hát
写歌Sáng tác nhạc
听歌Nghe nhạc
唱歌Hát
流行歌Bài hát thịnh hành
歌曲Bài hát, ca khúc
歌手Ca sĩ
谷歌Biến thể của [Gu 3 ge 1]

Ví dụ

  • ?Bạn biết đây là bài hát gì không?
  • ?Bạn có thích hát không?
  • ?Ca sĩ bạn thích là ai?

AI