歌曲
HSK5
Hay gặpHán-Việt: ca khúc
gē qǔ
Nghĩa chính
- Bài hát, ca khúcsong
Chữ và bộ thủ (character, radical)
歌
gēca
Bộ: 欠 · khiếm (thiếu, há miệng)14 nét
song, lyrics; sing, chant; praise曲
qūkhúc
Bộ: 曰 · viết (nói rằng)6 nét
crooked, bent; wrong, falseCụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 流行歌曲 | Bài hát thịnh hành |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.