Dịch

songs là số nhiều của song

song

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/sɔŋ/US/sɔŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bài hát, ca khúc, bản nhạcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a short piece of music with words that you sing
  2. tiếng hót, tiếng kêudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the musical sound made by a bird, whale, or other animal
  3. tiếng hát, sự ca hátdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the act or art of singing

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. songDạng gốc (base form)
  2. songsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • song by sbbài hát của aia collection of songs by various artistsmột tuyển tập các bài hát của nhiều nghệ sĩ khác nhau
  • in songtrong bài hátTheir voices were raised in song.Giọng họ vang lên trong bài hát.

Cụm từ (phrase)

for a songcụm giới từVới giá rất rẻ
love songdanh từTình ca, tình khúc
pop songdanh từBài hát nhạc pop
sing a songHát một bài
theme songdanh từNhạc chủ đề
write a songSáng tác một bài hát
bird songTiếng chim hót
burst into songBất ngờ cất tiếng hát

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thơ ca
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thơ ca, thi khúcPoetical composition; poetry; verse.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisong
  2. từ tiếng Anh cổsang
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sangu

Ví dụ

  • ?Ai hát bài hát đó?
  • .Chỉ riêng chú chim cổ đỏ với tiếng hót sớm mai êm dịu đã phá tan sự tĩnh lặng và nỗi cô quạnh bao trùm khu rừng.
  • , , !— .Đã bao lần kẻ say mê đắm chìm trong cảnh chim muông cất tiếng hót, chồi non bung nở thành hoa, cả thiên nhiên bừng lên sức sống!—như thể trạng thái mà mọi thứ xung quanh ta đều bùng nổ là điều dễ chịu lắm vậy.

AI