Dịch

songwriter

B2danh từ (noun)
US/ˈsɔŋˌɹaɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nghệ sĩ sáng tác bài hátdanh từA musician who composes songs; especially writing the song's lyrics and/or creating a melody or a tune for the song.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. songwriterDạng gốc (base form)
  2. songwritersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hire a songwriterThuê nhạc sĩ sáng tác
songwriter creditGhi công nhạc sĩ
songwriter royaltiesTiền bản quyền nhạc sĩ
singer-songwriterdanh từCa nhạc sĩ

Ví dụ

  • .Chúng tôi hiện đang hợp tác với một nhạc sĩ sáng tác bài hát nổi tiếng.
  • ?Bạn có phải là nhạc sĩ sáng tác bài hát không?
  • .Tom không phải là nhạc sĩ sáng tác bài hát.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc songwriter

Nguồn gốc (etymology)

AI