Nghĩa chính
- Nghệ sĩ sáng tác bài hátdanh từA musician who composes songs; especially writing the song's lyrics and/or creating a melody or a tune for the song.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- songwriterDạng gốc (base form)
- songwritersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hire a songwriter | Thuê nhạc sĩ sáng tác | |
| songwriter credit | Ghi công nhạc sĩ | |
| songwriter royalties | Tiền bản quyền nhạc sĩ | |
| singer-songwriterdanh từ | danh từ | Ca nhạc sĩ |
Ví dụ
- .Chúng tôi hiện đang hợp tác với một nhạc sĩ sáng tác bài hát nổi tiếng.
- ?Bạn có phải là nhạc sĩ sáng tác bài hát không?
- .Tom không phải là nhạc sĩ sáng tác bài hát.
Họ từ (word family)
cùng gốc songwriterTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha