tunesmith
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người sáng tác dân cadanh từA composer of tunes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tunesmithDạng gốc (base form)
- tunesmithsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yankee tunesmithdanh từ | danh từ | Là một trong nhóm các nhà soạn nhạc tự học hoạt động ở New England từ năm 1770 đến khoảng năm 1810 |