Dịch

smith

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. thợ rèndanh từA1a metalworker who shapes metal using a hammer, often a blacksmith

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smithNguyên thể (infinitive)
  2. smithsSố nhiều (plural)
  3. smithedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smithingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

master smithThợ rèn bậc thầy
village smithThợ rèn trong làng
smith shopCửa hàng thợ rèn
Fort Smithdanh từ riêngTên cũ của North West River, một thị trấn nhỏ ở miền trung Labrador, Newfoundland và Labrador, Canada
Smith Riverdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Del Norte, California, Hoa Kỳ
Smith chartdanh từBiểu đồ hiển thị trở kháng, điện dẫn, v.v., được các kỹ sư sử dụng để hỗ trợ giải quyết các vấn đề về đường truyền và mạch khớp
Smith systemdanh từ riêngHệ thống phân loại tiền điện tử, được xuất bản bởi G. M. Smith
Smith Cornerdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thợ
  1. Thợ, thợ thủ côngOne who makes anything; wright.

Ví dụ

  • , , , "," .Bản thân những người thợ rèn là một nhóm người tuyệt vời, tràn đầy khiếu hài hước khỏe khoắn và đôi khi bộc trực, và giữa các mẻ rèn, họ có thể rất vui nhộn.
  • .Sigurd cầm lấy thanh kiếm tốt nhất mà tộc Người lùn từng rèn nên.
  • .Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismeth
  2. từ tiếng Anh cổsmiþ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smiþ
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismythen“to work metal, forge, beat into, torment, refine (of God - to refine his chosen); to create, work as a blacksmith”
  2. từ tiếng Anh cổsmiþian“to forge, fabricate”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*smiþōn

Ngôn ngữ khác

AI