Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- thợ rèndanh từA1a metalworker who shapes metal using a hammer, often a blacksmith
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| master smith | Thợ rèn bậc thầy | |
| village smith | Thợ rèn trong làng | |
| smith shop | Cửa hàng thợ rèn | |
| Fort Smithdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của North West River, một thị trấn nhỏ ở miền trung Labrador, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Smith Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Del Norte, California, Hoa Kỳ |
| Smith chartdanh từ | danh từ | Biểu đồ hiển thị trở kháng, điện dẫn, v.v., được các kỹ sư sử dụng để hỗ trợ giải quyết các vấn đề về đường truyền và mạch khớp |
| Smith systemdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống phân loại tiền điện tử, được xuất bản bởi G. M. Smith |
| Smith Cornerdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Kern, California, Hoa Kỳ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thợ
- Thợ, thợ thủ côngOne who makes anything; wright.
Ví dụ
- , , , "," .Bản thân những người thợ rèn là một nhóm người tuyệt vời, tràn đầy khiếu hài hước khỏe khoắn và đôi khi bộc trực, và giữa các mẻ rèn, họ có thể rất vui nhộn.
- .Sigurd cầm lấy thanh kiếm tốt nhất mà tộc Người lùn từng rèn nên.
- .Ông Long và ông Smith đã nói chuyện với nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc smith- smithyLò rèn; phân xưởng rèn (hải quân Anh)danh từ, động từC1
- smithereensMảnh, mảnh vụndanh từ
- smithamNhững khối quặng nhỏ mà những người khai thác tự do đã nhặt được vì số lượng nhỏ được miễn nộp thuế. Việc thực hành này kết thúc vào năm 1760 khi Công tước Devonshire phản đối việc miễn thuếdanh từ
- smitheryViệc buôn bán hoặc nghề thủ công của thợ rèndanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạismeth
- từ tiếng Anh cổsmiþ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smiþ
động từ
- từ tiếng Anh trung đạismythen“to work metal, forge, beat into, torment, refine (of God - to refine his chosen); to create, work as a blacksmith”
- từ tiếng Anh cổsmiþian“to forge, fabricate”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*smiþōn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha