Dịch

songster

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đàn ông hát những bài hát, đặc biệt là một nghề; một nam ca sĩdanh từA man who sings songs, especially as a profession; a male singer.
  2. Ca sĩ trưởng thành trong Đội quân cứu tếdanh từAn adult chorister in the Salvation Army.
  3. Con chim biết hót đựcdanh từA male songbird.
  4. Người viết bài hátdanh từOne who writes songs.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. songsterDạng gốc (base form)
  2. songstersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
A book of songs
  1. A book of songs; songbook.chưa dịch

Ví dụ

  • week's ' .
  • , .
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

song-ster

  1. từ tiếng Anh trung đạisongster
  2. từ tiếng Anh cổsangestre“a female singer; songstress”

Ngôn ngữ khác

AI