Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đàn ông hát những bài hát, đặc biệt là một nghề; một nam ca sĩdanh từA man who sings songs, especially as a profession; a male singer.
- Ca sĩ trưởng thành trong Đội quân cứu tếdanh từAn adult chorister in the Salvation Army.
- Con chim biết hót đựcdanh từA male songbird.
- Người viết bài hátdanh từOne who writes songs.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- songsterDạng gốc (base form)
- songstersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
A book of songs
- A book of songs; songbook.chưa dịch
Ví dụ
- week's ' .
- , .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc songsterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha