Dịch

music

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. âm nhạc, nhạcdanh từA1không đếm được (uncountable)sounds made by singing or playing musical instruments, or the art of creating them
  2. bản nhạc, nốt nhạcdanh từB1không đếm được (uncountable)the written or printed signs that represent musical notes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. musicNguyên thể (infinitive)
  2. musicsSố nhiều (plural)
  3. musicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. musicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

classical musicdanh từNhạc cổ điển
listen to musicNghe nhạc
live musicNhạc sống
play musicChơi nhạc
pop musicdanh từNhạc pop, pop
sheet musicdanh từTổng phổ
background musicdanh từCác bản nhạc được phát trong không gian công cộng có chức năng chính là tạo ra bầu không khí phù hợp với một dịp cụ thể chứ không phải để nghe
read musicĐọc nốt nhạc, đọc bản nhạc

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Âm thanh êm tai
  1. không đếm được (uncountable)Âm thanh êm tai, tiếng vui taiAny interesting or pleasing sounds.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

muse-ic“pertaining to”

  1. từ tiếng Anh trung đạimusik
  2. từ tiếng Anglo-Normanmusik
  3. từ tiếng Pháp cổmusique

Ví dụ

  • , .Các nhà nghiên cứu cho biết các bài học âm nhạc trong thời thơ ấu dẫn đến những thay đổi trong não có thể cải thiện hiệu suất của nó cho đến tuổi trưởng thành.
  • .Âm nhạc là món quà của Chúa.
  • “! ,” , , , “ .”Ôi! Bác thật tử tế, nàng nói với sự mộc mạc và dịu dàng đôi khi khiến giọng nàng trở nên êm ái như tiếng nhạc thuần khiết, Cháu không ngờ bác lại đến sớm thế.

AI