música
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈmusika/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- âm nhạc, nhạcdanh từA1The art of arranging sounds in time to produce a composition, or the sounds themselves.
- bài hát, bản nhạc, khúc nhạcdanh từA2A specific musical composition, such as a song or an instrumental piece.
- nữ nhạc sĩ, nữ nhạc côngdanh từB1A woman who composes, conducts, or performs music professionally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- músicaDạng gốc (base form)
- músicasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| música house | Nhạc gia đình | |
| caja de música | Hộp nhạc | |
| vete con la música a otra parte | Chạy trốn; ra khỏi đây; đi bộ một quãng dài ra khỏi một bến tàu ngắn | |
| música cebolla | Âm nhạc cebolla | |
| música pop | Nhạc pop | |
| música celta | Nhạc Celtic | |
| música persa | Nhạc Ba Tư | |
| música latina | Nhạc Latinh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Giống cái số ít của músico
- feminine singular of músico
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bài hát
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm nhạc chạm đến trái tim của mọi người.
- .Anh ấy ngồi vào ghế bành để nghe nhạc.
- .Dàn nhạc bắt đầu chơi những khúc nhạc hoài niệm.