Dịch

musically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Du dương, êm áitrạng từIn a musical manner.
  2. Về mặt âm nhạctrạng từIn terms of music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. musicallyDạng gốc (base form)
  2. more musicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most musicallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

musical-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạimusicallye

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chuông gió kêu lanh canh du dương trong gió
  • , .Bộ phim trông hay, nhưng phần âm nhạc lại thiếu sót
  • .Tôi không có nhiều năng khiếu âm nhạc lắm

AI