Nghĩa chính
- Du dương, êm áitrạng từIn a musical manner.
- Về mặt âm nhạctrạng từIn terms of music.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- musicallyDạng gốc (base form)
- more musicallySo sánh hơn (comparative)
- most musicallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc musicallyVí dụ
- .Chuông gió kêu lanh canh du dương trong gió
- , .Bộ phim trông hay, nhưng phần âm nhạc lại thiếu sót
- .Tôi không có nhiều năng khiếu âm nhạc lắm