unmusical
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kém âm nhạctính từNot musical: lacking in musical ability.
- Lạc điệutính từNot musical: unmelodic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unmusicalDạng gốc (base form)
- more unmusicalSo sánh hơn (comparative)
- most unmusicalSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , "" .Bản thân chiếc đàn hạc là một quả bầu lớn, hóa ra lại là một lớp vỏ vô cùng khó nghe.
- tiếng kêu khó nghe của loài giẻ cùi xanh
- ' ,' — […]Y như ngày xưa," người phụ nữ nói với một tiếng cười khó nghe khi cởi bỏ áo choàng—giờ đây chẳng còn mấy dấu hiệu của người góa phụ đau buồn […]
Họ từ (word family)
cùng gốc unmusicalXuất hiện ở từ khác
- musicaltrái nghĩachói tai, không du dương