Dịch

unmusical

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kém âm nhạctính từNot musical: lacking in musical ability.
  2. Lạc điệutính từNot musical: unmelodic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unmusicalDạng gốc (base form)
  2. more unmusicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most unmusicalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , "" .Bản thân chiếc đàn hạc là một quả bầu lớn, hóa ra lại là một lớp vỏ vô cùng khó nghe.
  • tiếng kêu khó nghe của loài giẻ cùi xanh
  • ' ,' — […]Y như ngày xưa," người phụ nữ nói với một tiếng cười khó nghe khi cởi bỏ áo choàng—giờ đây chẳng còn mấy dấu hiệu của người góa phụ đau buồn […]

AI