birdsong
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tiếng chim hótdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vocalisations made by birds, considered collectively.
- Tiếng hót lãnh thổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vocalisation made by a bird, more complex than a call, for purposes associated with courtship and territory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- birdsongDạng gốc (base form)
- birdsongsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Đầu tiên một con chim hoét cô độc cất giọng, và chẳng mấy chốc cả khu rừng rộn ràng tiếng chim hót.
- .Cha anh đã ghi âm lại một ít tiếng chim hót cho anh.
- .Cha anh đã ghi âm tiếng chim hót cho anh.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha