Dịch

cuestión

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/kwesˈtjon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. vấn đề, chuyện, việcdanh từB1An issue or matter that needs attention, discussion, or resolution.
  2. câu hỏi, thắc mắcdanh từB1A question used to obtain information or clarify something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuestiónDạng gốc (base form)
  2. cuestionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en cuestión deTrong suốt thời gian, trong một vấn đề
cuestión de tiempoVấn đề thời gian
estado de la cuestiónSự thật của vấn đề
elevar una cuestiónNêu vấn đề
cuestión de estéticaVấn đề thẩm mỹ
una cuestión crucialVấn đề cốt lõi
en cuestión de minutosTrong vòng vài phút
cuestión de algoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc
  1. Việc, chuyệnthing

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vấn đề

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô ấy hiểu rằng mọi chuyện chỉ là vấn đề tiền bạc.
  • .Cột trụ đang được đề cập bị ăn mòn nghiêm trọng.
  • .Đây là vấn đề mà chúng ta phải giải quyết.

AI