thema
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xem themdanh từA subject or theme.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- themaDạng gốc (base form)
- themata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- themasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thematic mapdanh từ | danh từ | Bản đồ địa lý hiển thị mô hình không gian của một chủ đề hoặc một loạt thuộc tính |
| thematic roledanh từ | danh từ | Hàm chứa các đối số của một động từ, ánh xạ chúng một cách phỏng đoán vào một tập hợp (phụ thuộc về mặt từ vựng vào động từ) được gọi là “lưới theta” |
Ví dụ
- method-spiral : thema's .
- — [ ]— .
Họ từ (word family)
cùng gốc themaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổθέμᾰthémă
Cùng gốc (doublet)theme