Nghĩa chính
- Chuyển (một câu hoặc một phần của nó) thành chủ đềđộng từngoại động từ (transitive)To convert (a sentence or a part of it) into a theme.
- Sửa đổi (một từ hoặc gốc) bằng cách thêm một nguyên âm theo chủ đềđộng từngoại động từ (transitive)To modify (a word or stem) by adding a thematic vowel.
- Làm chuyên đề; sắp xếp theo chủ đềđộng từngoại động từ (transitive)To make thematic; to organize by theme.
- Gây sự chú ý đến (một chủ đề), ví dụ: bằng cách thảo luận nó một cách xây dựngđộng từngoại động từ (transitive)To bring attention to (a topic), e.g. by discussing it constructively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thematiseNguyên thể (infinitive)
- thematisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- thematisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thematisingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổθέμαthéma“theme”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa