Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc về chủ đềtính từRelating to or having a theme (“subject”) or a topic.
- Thuộc chủ đề giai điệutính từRelating to a melodic subject.
- Có tận cùng là nguyên âmtính từOf a word stem, ending in a vowel that appears in or otherwise influences the noun or verb's inflection.
- Tem sưu tập theo chủ đềdanh từA postage stamp that is part of a thematic collection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thematicDạng gốc (base form)
- thematicsSố nhiều (plural)
- more thematicSo sánh hơn (comparative)
- most thematicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thematic mapdanh từ | danh từ | Bản đồ địa lý hiển thị mô hình không gian của một chủ đề hoặc một loạt thuộc tính |
| thematic roledanh từ | danh từ | Hàm chứa các đối số của một động từ, ánh xạ chúng một cách phỏng đoán vào một tập hợp (phụ thuộc về mặt từ vựng vào động từ) được gọi là “lưới theta” |
| thematic voweldanh từ | danh từ | Nguyên âm được thêm vào cuối gốc (mà nó tạo thành gốc), trước phần kết thúc |
| thematic relationdanh từ | danh từ | Các mối quan hệ ngữ nghĩa có thể có giữa một động từ và các đối số của nó |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc về đề-ma
- Of or relating to a theme (“subdivision of the Byzantine empire”).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thematicNguồn gốc (etymology)
theme-atic
- từ tiếng Hy Lạp cổθεματικόςthematikós
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( () () )Anh ấy có một bộ sưu tập tem bưu chính theo chủ đề có hình quốc kỳ trên đó.
- , , .Một số lượng đáng kể các danh từ phái sinh, đặc biệt là danh từ có gốc chủ đề, cũng thể hiện các gốc có nguyên âm o.
- , , , , , , , , . . . 4.2.10 .Chín cách liên quan là cách chủ đề, cách công cụ, cách tuyệt đối, cách tình cảm, cách kích thích, cách hiệu lực, cách tác nghẽn, cách tặng nhận, và cách cảm ứng. Dưới đây là phần giải thích về chức năng và cách sử dụng của từng cách. Ví dụ về cách sử dụng của các cách này được cung cấp ở Mục 4.2.10 bên dưới.